BÁO CÁO THỐNG KÊ TỔNG HỢP
Biểu 01/TKTH-KHCN-ĐP
26/2015/TT-BKHCN
                 SỐ TỔ CHỨC CÓ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Đơn vị báo cáo
Đơn vị nhận báo cáo
Đơn vị tính: Tổ chức

Mã sốTổng sốChia theo lĩnh vực khoa học và công nghệChia theo loại hình kinh tế
Khoa học tự nhiênKỹ thuật và công nghệKhoa học y ,dượcKhoa học nông nghiệpKhoa học xã hộiKhoa học nhân vănNhà nướcNgoài nhà nướcCó vốn đầu tư nước ngoài
AB12345678910
TỔNG SỐ018961329201748900
A. Số tổ chức có hoạt động KH&CN chia theo:
1. Cấp quyết định thành lập
1.1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương028461329191438400
1.2. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp030000000000
1.3. Doanh nghiệp, tổ chức khác, cá nhân040000000000
2. Loại hình tổ chức
2.1. Cơ quan quản lý nhà nước053748311923700
2.2. Tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ061000100100
2.3. Cơ sở giáo dục đại học073000021300
2.4. Tổ chức dịch vụ KH&CN080000000000
- DV thông tin, thư viện091000010100
- DV bảo tàng cho KH&CN100000000000
- DV dịch thuật, biên tập, xuất bản cho KH&CN110000000000
- DV điều tra cơ bản định kỳ, thường xuyên120000000000
- DV thống kê, điều tra xã hội130000000000
- DV tiêu chuẩn đo lường chất lượng141010000100
- DV tư vấn về KH&CN150000000000
- DV sở hữu trí tuệ160000000000
- DV chuyển giao công nghệ171000100100
- DV KH&CN khác180000000000
2.5. Đơn vị sự nghiệp khác 194524267514500
2.6. Doanh nghiệp KH&CN20
2.7. Doanh nghiệp210000000000
B. Số tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN227111220700